べとらん
×
この機能は会員専用です。
無料登録する
ログインする
×
この機能は通常会員専用です。
Lv.7 の例文
例文一覧に戻る
例文数
50
Lv.6へ
Lv.8へ
文法タグ:
決まり文句
Chúc mừng sinh nhật bạn!
あなた[bạn]、お誕生日おめでとう!
文法Lv.7
決まり文句
Chúc mừng năm mới!
あけましておめでとう!
文法Lv.7
決まり文句
Chúc bạn may mắn!
(あなた[bạn]に)幸運を祈ります!
文法Lv.7
決まり文句
Đúng rồi, tôi cũng nghĩ vậy.
そのとおり。私[tôi]もそう思います。
文法Lv.7
決まり文句
Thật không? Tội nghiệp quá!
本当?かわいそうに!
文法Lv.7
決まり文句
Đắt quá! Bạn bớt một chút được không?
高すぎます!あなた[bạn]、少しまけてもらえませんか?
文法Lv.7
決まり文句
文法タグ:
疑問
Không, tôi không đi.
(行かないの?と聞かれて)はい、私[tôi]は行きません。
文法Lv.7
疑問
Bạn không thích chè à?
あなた[bạn]はチェーが好きじゃないの?
文法Lv.7
疑問
文法タグ:
接続詞
Bạn gọi điện hoặc nhắn tin cho tôi nhé.
あなた[bạn]、私[tôi]に電話かメッセージをくださいね。
文法Lv.7
接続詞
Tôi muốn ăn cá hồi hoặc thịt bò.
私[tôi]はサーモンか牛肉が食べたいです。
文法Lv.7
接続詞
Tôi sang Việt Nam để học tiếng Việt.
私[tôi]はベトナム語を勉強するためにベトナムに来ました。
文法Lv.7
接続詞
Tôi đi siêu thị để mua sữa chua.
私[tôi]はヨーグルトを買いにスーパーに行きます。
文法Lv.7
接続詞
Vì thiếu ngủ nên tôi hơi mệt.
寝不足なので、私[tôi]は少し疲れています。
文法Lv.7
接続詞
強調・程度
Hôm nay tôi nghỉ học vì bị ốm.
私[tôi]は今日、病気で学校を休みます。
文法Lv.7
接続詞
bị/được
Xin lỗi, tôi đến muộn tại vì bị kẹt xe.
すみません、渋滞で私[tôi]は遅れました。
文法Lv.7
接続詞
bị/được
Quán này vừa ngon vừa rẻ.
この店はおいしくて安いです。
文法Lv.7
接続詞
Sau khi ăn sáng, tôi thường đọc báo.
朝ごはんを食べた後、私[tôi]はよく新聞を読みます。
文法Lv.7
接続詞
Lúc rảnh, tôi thích nấu ăn.
ひまな時、私[tôi]は料理をするのが好きです。
文法Lv.7
接続詞
Tàu hỏa xuất phát lúc bảy giờ.
列車は7時に出発します。
文法Lv.7
接続詞
文法タグ:
強調・程度
Canh này hơi nhạt.
このスープは少し味が薄いです。
文法Lv.7
強調・程度
Tôi hơi khát nước.
私[tôi]は少しのどがかわきました。
文法Lv.7
強調・程度
Phòng tắm này khá rộng.
このお風呂場はかなり広いです。
文法Lv.7
強調・程度
文法タグ:
副詞
Chúng tôi đều là người Nhật.
私たち[chúng tôi]はみんな日本人です。
文法Lv.7
副詞
Cả hai món đều ngon.
どちらの料理もおいしいです。
文法Lv.7
副詞
Hàng xóm của tôi đều rất tốt bụng.
私[tôi]の隣人はみんなとても親切です。
文法Lv.7
副詞
文法タグ:
文末詞
Bạn sao thế?
あなた[bạn]、どうしたの?
文法Lv.7
文末詞
Bạn đang sửa gì thế?
あなた[bạn]は何を直しているの?
文法Lv.7
文末詞
文法タグ:
時制・アスペクト
Bạn đã từng đến Đà Lạt chưa?
あなた[bạn]はダラットに行ったことがありますか?
文法Lv.7
時制・アスペクト
Tôi đã từng ăn nem rán ở Hà Nội.
私[tôi]はハノイで揚げ春巻きを食べたことがあります。
文法Lv.7
時制・アスペクト
Tôi chưa bao giờ đi tàu thủy.
私[tôi]は一度も船に乗ったことがありません。
文法Lv.7
時制・アスペクト
Tôi vừa ăn xong.
私[tôi]は食べ終わったばかりです。
文法Lv.7
時制・アスペクト
Sếp vừa đi họp.
上司はちょうど会議に行ったところです。
文法Lv.7
時制・アスペクト
Tôi mới đến Việt Nam được một tuần.
私[tôi]はベトナムに来てまだ1週間です。
文法Lv.7
時制・アスペクト
Tôi không hút thuốc nữa.
私[tôi]はもうタバコを吸いません。
文法Lv.7
時制・アスペクト
Tôi không còn đi rạp chiếu phim nữa.
私[tôi]はもう映画館に行きません。
文法Lv.7
時制・アスペクト
Tôi học tiếng Việt được hai năm rồi.
私[tôi]はベトナム語を勉強して2年になります。
文法Lv.7
時制・アスペクト
文法タグ:
bị/được
Hình như tôi bị lạc rồi.
どうやら私[tôi]は道に迷ったみたいです。
文法Lv.7
bị/được
推量
Hôm qua anh Nam bị tai nạn.
ナムさん[anh]は昨日、事故にあいました。
文法Lv.7
bị/được
Mưa to quá, đường bị ngập rồi.
雨がひどくて、道が水につかってしまいました。
文法Lv.7
bị/được
Tôi được khen là rất lịch sự.
私[tôi]はとても礼儀正しいとほめられました。
文法Lv.7
bị/được
文法タグ:
比較
Tàu điện nhanh hơn xe buýt.
電車はバスより速いです。
文法Lv.7
比較
Bãi biển này đẹp hơn tôi nghĩ.
このビーチは私[tôi]が思っていたよりきれいです。
文法Lv.7
比較
Có cỡ lớn hơn không?
(お店で)もっと大きいサイズはありますか?
文法Lv.7
比較
Trong mấy loại hoa quả này, tôi thích ổi nhất.
この果物の中で、私[tôi]はグアバが一番好きです。
文法Lv.7
比較
Em trai tôi cao bằng tôi rồi.
私[tôi]の弟[em]はもう私[tôi]と同じくらいの背になりました。
文法Lv.7
比較
Tôi bơi không giỏi bằng bạn.
私[tôi]はあなた[bạn]ほど泳ぐのが上手ではありません。
文法Lv.7
比較
Bạn giống mẹ quá!
あなた[bạn]はお母さんにそっくりですね!
文法Lv.7
比較
Tiếng miền Bắc hơi khác tiếng miền Nam.
北部の言葉は南部の言葉と少しちがいます。
文法Lv.7
比較
強調・程度
文法タグ:
推量
Chắc bạn tiếc lắm.
あなた[bạn]はきっととても残念でしょう。
文法Lv.7
推量
Có lẽ ngày mai trời sẽ nắng.
たぶん明日は晴れるでしょう。
文法Lv.7
推量
Lv.6へ
Lv.8へ
〈広告〉
学ぶ
単語学習
学習状況
調べる
あいまい
検索
タグから
探す
記事一覧
実力チェック
声調診断
単語力
測定
単語レベル
一覧
ご要望
単語・例文
追加リクエスト
ご意見
お問い合わせ
1日10分でOK。
スキマ時間にクリックするだけ。
がんばらない
ベトナム語のすすめ
べとらん Homeに戻る
〈広告〉
𝕏
で
べとらん
をフォロー!