「〜も」cũng 主語の後ろ、動詞の前に置く。 例:Tôi cũng là người Nhật.(私も日本人です) 「〜だけ」chỉ 〜 thôi chỉ と thôi ではさむ。どちらかだけでもよい。 例:Chỉ một cái thôi.(1つだけ) 「みんな〜」đều 主語の後ろ、動詞の前に置く。 例:Chúng tôi đều là người Nhật.(私たちはみんな日本人です) 「〜しなくていい」khỏi 動詞の前に置く。 例:Khỏi cần.(いらないよ) 「〜ばかり」toàn 例:Toàn là đồ ngọt.(甘いものばかり) 「やっと」mới 時を表す語の後ろ、動詞の前に置く。 例:Mười giờ tôi mới dậy.(10時にやっと起きた)