べとらん
×
この機能は会員専用です。
無料登録する
ログインする
×
この機能は通常会員専用です。
Lv.6 の例文
例文一覧に戻る
例文数
50
Lv.5へ
Lv.7へ
文法タグ:
人称代名詞
Bác tôi rất thích uống trà.
私[tôi]のおじ[bác]はお茶を飲むのが大好きです。
文法Lv.6
人称代名詞
Dì tôi sống ở miền Nam.
私[tôi]のおば[dì]は南部に住んでいます。
文法Lv.6
人称代名詞
Sếp tôi rất quan tâm đến nhân viên.
私[tôi]の上司[sếp]は社員のことをとても気にかけています。
文法Lv.6
人称代名詞
Chúng tôi đi tham quan Huế.
私たち[chúng tôi]はフエを観光します。
文法Lv.6
人称代名詞
Các bạn xếp hàng ở đây nhé.
皆さん[các bạn]、ここに並んでくださいね。
文法Lv.6
人称代名詞
Họ là người miền Bắc.
彼ら[họ]は北部の人です。
文法Lv.6
人称代名詞
Mình đi mua sắm đi.
(友達に)買い物に行こうよ。
文法Lv.6
人称代名詞
Chị ấy là đồng nghiệp của tôi.
彼女[chị]は私[tôi]の同僚です。
文法Lv.6
人称代名詞
Em ấy tiến bộ nhanh lắm.
あの子[em]はとても上達が早いです。
文法Lv.6
人称代名詞
Anh ấy đẹp trai quá!
彼[anh]、すごくかっこいい!
文法Lv.6
人称代名詞
文法タグ:
決まり文句
Bạn đi đâu đấy?
あなた[bạn]、どこ行くの?
文法Lv.6
決まり文句
Lâu quá không gặp!
久しぶり!
文法Lv.6
決まり文句
Rất vui được làm quen với bạn.
(あなた[bạn]と)知り合えてうれしいです。
文法Lv.6
決まり文句
Chúc bạn ngủ ngon.
(あなた[bạn]、)おやすみなさい。
文法Lv.6
決まり文句
Tạm biệt bạn!
(あなた[bạn]、)さようなら!
文法Lv.6
決まり文句
A lô, ai đấy ạ?
もしもし、どちら様ですか?
文法Lv.6
決まり文句
文法タグ:
疑問
Tại sao bạn học tiếng Việt?
あなた[bạn]はどうしてベトナム語を勉強しているんですか?
文法Lv.6
疑問
Tại sao bạn nghỉ việc?
あなた[bạn]はどうして仕事を辞めたんですか?
文法Lv.6
疑問
Đi thư viện thế nào?
図書館へはどうやって行きますか?
文法Lv.6
疑問
Máy sấy tóc này dùng thế nào?
このドライヤーはどうやって使いますか?
文法Lv.6
疑問
Bạn thấy cuộc sống ở Việt Nam thế nào?
あなた[bạn]はベトナムでの生活をどう思いますか?
文法Lv.6
疑問
Bạn sinh năm bao nhiêu?
あなた[bạn]は何年生まれですか?
文法Lv.6
疑問
文法タグ:
類別詞
Một chục trứng bao nhiêu tiền?
卵10個でいくらですか?
文法Lv.6
類別詞
Tôi muốn mua một đôi giày.
私[tôi]は靴を1足買いたいです。
文法Lv.6
類別詞
Bạn có mấy đứa con?
あなた[bạn]は子どもが何人いますか?
文法Lv.6
類別詞
Chiếc xe máy này của ai?
このバイクは誰のですか?
文法Lv.6
類別詞
Tôi cần mua hai cuốn sách giáo khoa.
私[tôi]は教科書を2冊買う必要があります。
文法Lv.6
類別詞
Tôi lấy hai phần cơm gà.
私[tôi]はチキンライスを2人前にします。
文法Lv.6
類別詞
Cho tôi một ổ bánh mì.
(私[tôi]に)バインミーを1つください。
文法Lv.6
類別詞
Cho tôi một ký cam.
(私[tôi]に)オレンジを1キロください。
文法Lv.6
類別詞
文法タグ:
感動詞
Ừ, mình biết rồi.
(友達に)うん、知ってるよ。
文法Lv.6
感動詞
人称代名詞
Ồ, bạn nói tiếng Nhật giỏi quá!
おお、あなた[bạn]は日本語が上手ですね!
文法Lv.6
感動詞
文法タグ:
指示詞
Hôm ấy tôi quên mất ví ở nhà.
その日、私[tôi]は財布を家に忘れました。
文法Lv.6
指示詞
文法タグ:
時制・アスペクト
Trời vẫn còn mưa.
まだ雨が降っています。
文法Lv.6
時制・アスペクト
Anh ấy vẫn làm ở công ty đó.
彼[anh]はまだその会社で働いています。
文法Lv.6
時制・アスペクト
人称代名詞
指示詞
Cuối tuần tôi thường đi cà phê.
週末、私[tôi]はよくカフェに行きます。
文法Lv.6
時制・アスペクト
Thỉnh thoảng tôi chơi bóng đá.
私[tôi]はときどきサッカーをします。
文法Lv.6
時制・アスペクト
Tôi không bao giờ hút thuốc.
私[tôi]はタバコは一切吸いません。
文法Lv.6
時制・アスペクト
Tôi luôn luôn dùng tiền mặt.
私[tôi]はいつも現金を使います。
文法Lv.6
時制・アスペクト
Tôi đi Hà Nội hai lần rồi.
私[tôi]はハノイに2回行ったことがあります。
文法Lv.6
時制・アスペクト
Đây là lần đầu tôi đến Việt Nam.
私[tôi]がベトナムに来るのは初めてです。
文法Lv.6
時制・アスペクト
Lần trước tôi đến đây với bạn bè.
前回、私[tôi]は友達とここに来ました。
文法Lv.6
時制・アスペクト
Chúng ta ăn cơm rồi đi chơi nhé.
ご飯を食べてから遊びに行こうね。
文法Lv.6
時制・アスペクト
人称代名詞
文法タグ:
可能・能力
Tôi nói được một chút tiếng Việt.
私[tôi]はベトナム語が少し話せます。
文法Lv.6
可能・能力
Tôi không ăn cay được.
私[tôi]は辛いものが食べられません。
文法Lv.6
可能・能力
Tôi không ngủ được.
私[tôi]は眠れません。
文法Lv.6
可能・能力
Ở đây có trả bằng thẻ được không?
ここはカードで払えますか?
文法Lv.6
可能・能力
Có đặt trước được không?
予約できますか?
文法Lv.6
可能・能力
Bạn nói chậm được không?
あなた[bạn]、ゆっくり話してもらえますか?
文法Lv.6
可能・能力
Bạn đợi tôi năm phút được không?
あなた[bạn]、(私[tôi]を)5分待ってもらえますか?
文法Lv.6
可能・能力
Lv.5へ
Lv.7へ
〈広告〉
学ぶ
単語学習
学習状況
調べる
あいまい
検索
タグから
探す
記事一覧
実力チェック
声調診断
単語力
測定
単語レベル
一覧
ご要望
単語・例文
追加リクエスト
ご意見
お問い合わせ
1日10分でOK。
スキマ時間にクリックするだけ。
がんばらない
ベトナム語のすすめ
べとらん Homeに戻る
〈広告〉
𝕏
で
べとらん
をフォロー!