文法タグ:比較

比較 hơn、nhất、bằng
  • hơn:〜より
  • nhất:一番
  • bằng/như:〜と同じくらい
  • không 〜 bằng:〜ほど〜ない
例
  • Cái này rẻ hơn.(これの方が安い)
「似ている」giống、「ちがう」khác
例
  • giống mẹ(母に似ている)
  • khác nhau(ちがう)
〈広告〉 〈広告〉