文法タグ:類別詞

類別詞 cái
  • 物を指すときに、名詞の代わりに使える。
  • cái này(これ)、cái kia(あれ)と指さして使う。
例
  • Cho tôi cái này.(これをください)
単位 ly、chai
  • ly:コップやグラスに入った飲み物
  • chai:瓶やペットボトル
例
  • hai ly cà phê(コーヒー2杯)
類別詞 con、người
  • con:動物
  • người:人
例
  • Hai người.(2人です)
  • một con gà(鶏1羽)
時間帯の buổi
  • 時間帯の前に付けて、「朝のうち」「夜の時間」を表す。
例
  • buổi sáng(朝)
  • buổi tối(夜)
類別詞 đứa、chiếc、cuốn/quyển
  • đứa:子ども
  • chiếc:乗り物や1つの物
  • cuốn/quyển:本
例
  • Anh có mấy đứa con?(子どもは何人?)
類別詞 đôi、phần、ổ
  • đôi:2つで1組のもの(靴など)
  • phần:料理の1人前
  • ổ:パン1本
例
  • một đôi giày(靴1足)
  • hai phần cơm(ご飯2人前)
重さと数の単位 ký、chục
  • ký(ký lô):キロ
  • chục:10個
例
  • Cho tôi một ký cam.(みかん1キロください)
  • một chục trứng(卵10個)
いろいろな類別詞
  • máy:機械
  • cây:棒状のもの・木
  • tấm:板や写真
  • lá:葉・手紙
  • tờ:紙
  • bộ:セット
  • bức:絵や写真
  • ngôi:家や寺
  • cuộc:出来事
食事の回数 bữa
例
  • Một ngày tôi ăn ba bữa.(1日に3食食べる)
〈広告〉 〈広告〉