・ベトナム語:Dự án này đã tiến triển rất nhiều kể từ lần cuối chúng tôi gặp nhau.
・日本語訳:このプロジェクトは、最後に会ったときから大いに進展しました。
・解説:"Dự án này"は「このプロジェクト」、"đã tiến triển rất nhiều"は「大いに進展しました」、"kể từ lần cuối chúng tôi gặp nhau"は「最後に会ったときから」を意味します。"tiến triển"は動詞で、プロジェクトの進展を表しています。
【例文2】
・ベトナム語:Sự nghiệp của cô ấy đang có tiến triển tốt.
・日本語訳:彼女のキャリアは順調に進んでいます。
・解説:"Sự nghiệp của cô ấy"は「彼女のキャリア」、"đang có tiến triển tốt"は「順調に進んでいます」を意味します。"tiến triển"は動詞で、キャリアの進展を示しています。