時刻の言い方 giờ:〜時 phút:〜分 rưỡi:半 vào lúc:〜時に 例:hai giờ rưỡi(2時半) 時間帯 sáng:朝 trưa:昼 chiều:午後 tối:夜(夕方から寝るまで) đêm:夜中 時間の長さ tiếng 「〜時間」は tiếng(đồng hồ)。 giờ は時刻の「〜時」 例:hai tiếng(2時間) 時間がかかる mất + 時間 「〜かかる」は mất の後ろに時間を置く。 例:Mất 30 phút.(30分かかる) 曜日と日付 曜日は thứ + 数字。月曜日が thứ hai。 日曜日だけ chủ nhật。 ngày:日 tháng:月 例:ngày 5 tháng 3(3月5日) 過去を表す語 hôm nay:今日 hôm qua:昨日 tuần trước:先週 năm ngoái:去年 時を表す語があれば、đã がなくても過去になる。 例:Hôm qua tôi đi chợ.(昨日私は市場へ行った) 未来を表す語 ngày mai:明日 tuần sau:来週 năm sau:来年 文頭に置くことが多い。 例:Ngày mai tôi sẽ đi Hà Nội.(明日ハノイへ行く)