「何でも」gì cũng được 疑問詞 + cũng được で、「〜でもいい」 例:gì cũng được(何でもいい) 例:ở đâu cũng được(どこでもいい) 「誰でも」ai cũng 疑問詞 + cũng + 動詞 で、「誰でも/どこでも〜する」 例:Ai cũng biết.(誰でも知っている) 「いかなる〜も」bất cứ/bất kỳ 例:bất cứ lúc nào(いつでも)