文法タグ:買い物の言い方

在庫 còn 〜 không?/hết rồi
  • còn 〜 không?:「〜はまだありますか?」
  • hết rồi:「売り切れです」
例
  • Còn phở không? → Hết rồi.
会計 tính tiền
  • tính tiền:「お会計お願いします」
例
  • Anh ơi, tính tiền.
値切り
  • Bớt đi.:まけて
  • Bớt một chút được không?:少しまけてもらえますか?
〈広告〉 〈広告〉