文法タグ:相関構文

「〜だけでなく〜も」không những 〜 mà còn
  • không chỉ 〜 mà còn も同じ。
例
  • Không những rẻ mà còn ngon.(安いだけでなくおいしい)
「〜するやいなや」vừa 〜 đã
例
  • Vừa về đến nhà đã ngủ.(家に着くなり寝た)
「〜するといつも」hễ 〜 là
例
  • Hễ uống cà phê là mất ngủ.(コーヒーを飲むといつも眠れない)
「〜するくらいなら〜の方がまし」thà 〜 còn hơn
例
  • Thà đi bộ còn hơn.(歩いた方がまし)
「〜になってやっと」đến 〜 mới
例
  • Đến tối anh ấy mới về.(夜になってやっと彼は帰った)
「たとえ〜しても」dù 〜 đi nữa
例
  • Dù đắt đi nữa tôi cũng mua.(たとえ高くても買う)
「〜だけでなく〜も」chẳng những 〜 mà còn
  • không những 〜 mà còn と同じ意味。
〈広告〉 〈広告〉