「道理で」hèn gì/thảo nào hèn gì は南部、thảo nào は北部でよく使う。 「〜すべきだった」lẽ ra/đáng lẽ 例:Lẽ ra tôi phải đến sớm hơn.(もっと早く来るべきだった) 「仕方なく」đành 例:Tôi đành ở nhà.(仕方なく家にいた)