文法タグ:評価・後悔

「道理で」hèn gì/thảo nào
  • hèn gì は南部、thảo nào は北部でよく使う。
「〜すべきだった」lẽ ra/đáng lẽ
例
  • Lẽ ra tôi phải đến sớm hơn.(もっと早く来るべきだった)
「仕方なく」đành
例
  • Tôi đành ở nhà.(仕方なく家にいた)
〈広告〉 〈広告〉